undone
Pronunciation
/ənˈdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undone"trong tiếng Anh

01

chưa làm, dở dang

not done
undone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undone
so sánh hơn
more undone
có thể phân cấp
02

bị hủy, mất tổ chức

thrown into a state of disorganization or incoherence
03

cởi ra, không buộc

not fastened or tied or secured
04

bị kết án tuyệt chủng, định mệnh biến mất

doomed to extinction
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng