Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undisturbed
01
không bị quấy rầy, yên tĩnh
left alone without interference or interruption
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undisturbed
so sánh hơn
more undisturbed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wildlife sanctuary provided a habitat where animals could live undisturbed.
Khu bảo tồn động vật hoang dã cung cấp một môi trường sống nơi động vật có thể sống mà không bị quấy rầy.
Cây Từ Vựng
undisturbed
disturbed
disturb



























