Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undisturbed
01
không bị quấy rầy, yên tĩnh
left alone without interference or interruption
Các ví dụ
The ancient ruins remained undisturbed for centuries until they were discovered by archaeologists.
Những tàn tích cổ xưa vẫn nguyên vẹn trong nhiều thế kỷ cho đến khi được các nhà khảo cổ phát hiện.
Cây Từ Vựng
undisturbed
disturbed
disturb



























