undisturbed
Pronunciation
/ˌəndɪˈstɝbd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undisturbed"trong tiếng Anh

undisturbed
01

không bị quấy rầy, yên tĩnh

left alone without interference or interruption
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undisturbed
so sánh hơn
more undisturbed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ancient ruins remained undisturbed for centuries until they were discovered by archaeologists.
Những tàn tích cổ xưa vẫn nguyên vẹn trong nhiều thế kỷ cho đến khi được các nhà khảo cổ phát hiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng