undivided
un
ˌʌn
an
di
di
vi
ˈvaɪ
vai
ded
dɪd
did
British pronunciation
/ʌndɪvˈa‍ɪdɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undivided"trong tiếng Anh

undivided
01

không chia, nguyên vẹn

not separated or broken into parts
example
Các ví dụ
The undivided land stretched for miles without interruption.
Vùng đất không chia cắt trải dài hàng dặm không gián đoạn.
02

không chia rẽ, nhất trí

not parted by conflict of opinion
03

không chia cắt, không chia sẻ

not shared by or among others
04

không chia, nguyên vẹn

not separated into parts or shares; constituting an undivided unit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store