Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undiscovered
01
chưa được khám phá, chưa được phát hiện
not yet found, revealed, or identified
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undiscovered
so sánh hơn
more undiscovered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist believes that there are undiscovered cures hidden in nature.
Nhà khoa học tin rằng có những phương thuốc chưa được khám phá ẩn giấu trong tự nhiên.
02
chưa được khám phá, chưa phát hiện
not yet discovered
Cây Từ Vựng
undiscovered
discovered
covered
cover



























