Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tàu điện ngầm, metro
Hệ thống tàu điện ngầm ở London là một trong những hệ thống lâu đời và rộng lớn nhất thế giới.
ngầm, kháng chiến
Tổ chức ngầm đóng một vai trò quan trọng trong việc tổ chức các cuộc biểu tình chống lại chế độ áp bức.
ngầm, dưới lòng đất
Hệ thống tàu điện ngầm dưới lòng đất cung cấp phương tiện giao thông hiệu quả trong thành phố.
bí mật, ngầm
Thỏa thuận ngầm giữa hai công ty đã vi phạm luật thương mại quốc tế.
ngầm, thay thế
Cô ấy thích khám phá cảnh âm nhạc underground, nơi các nghệ sĩ mới nổi biểu diễn tại những địa điểm thân mật.
Động vật ngủ đông dưới lòng đất trong những tháng mùa đông.
bí mật, ngầm
Thủ lĩnh phiến quân đã hoạt động bí mật trong nhiều năm để tổ chức kháng chiến.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng



























