Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
behind-the-scenes
01
hậu trường, đằng sau hậu trường
working or occurring in a hidden or private way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most behind-the-scenes
so sánh hơn
more behind-the-scenes
không phân cấp được
Các ví dụ
She plays a behind-the-scenes role in managing the company's finances.
Cô ấy đóng một vai trò hậu trường trong việc quản lý tài chính của công ty.



























