behind-the-scenes
behind
bɪhaɪndðəsi:nz
bihainddhēsinz
the
scenes

Định nghĩa và ý nghĩa của "behind-the-scenes"trong tiếng Anh

behind-the-scenes
01

hậu trường, đằng sau hậu trường

working or occurring in a hidden or private way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most behind-the-scenes
so sánh hơn
more behind-the-scenes
không phân cấp được
Các ví dụ
She plays a behind-the-scenes role in managing the company's finances. 

Cô ấy đóng một vai trò hậu trường trong việc quản lý tài chính của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng