behind-the-scenes
Pronunciation
/bɪhˌaɪndðəsˈiːnz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "behind-the-scenes"trong tiếng Anh

behind-the-scenes
01

hậu trường, đằng sau hậu trường

working or occurring in a hidden or private way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most behind-the-scenes
so sánh hơn
more behind-the-scenes
không phân cấp được
Các ví dụ
A lot of behind-the-scenes negotiations led to the peace agreement.
Rất nhiều cuộc đàm phán hậu trường đã dẫn đến thỏa thuận hòa bình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng