Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncritically
01
một cách không phê phán, mà không cần suy xét kỹ lưỡng
in a way that accepts something without questioning or evaluating it carefully
Các ví dụ
The report was uncritically praised despite its obvious errors.
Báo cáo đã được không phê phán khen ngợi mặc dù có những sai sót rõ ràng.
Cây Từ Vựng
uncritically
critically
critical
critic



























