uncovered
un
ʌn
an
co
ˈkə
vered
vɜrd
vērd
/ʌnkˈʌvəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncovered"trong tiếng Anh

uncovered
01

không che đậy, lộ ra

exposed to view or external elements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncovered
so sánh hơn
more uncovered
có thể phân cấp
Các ví dụ
She left the food uncovered, attracting insects.
Cô ấy để thức ăn không đậy, thu hút côn trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng