unconcerned
un
ˌʌn
an
con
kən
kēn
cerned
ˈsɜ:nd
sēnd
unconcealed

Định nghĩa và ý nghĩa của "unconcerned"trong tiếng Anh

unconcerned
01

thờ ơ, không quan tâm

not worried or interested in something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconcerned
so sánh hơn
more unconcerned
có thể phân cấp
Các ví dụ
She seemed unconcerned about the deadline, despite its importance. 

Cô ấy có vẻ không quan tâm đến thời hạn, mặc dù tầm quan trọng của nó.

02

không lo lắng, thờ ơ

easy in mind; not worried 
03

thờ ơ, không quan tâm

not occupied or engaged with 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng