Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unconcerned
01
thờ ơ, không quan tâm
not worried or interested in something
Các ví dụ
The child played outside, unconcerned about the approaching storm.
Đứa trẻ chơi bên ngoài, không quan tâm đến cơn bão đang đến gần.
02
không lo lắng, thờ ơ
easy in mind; not worried
03
thờ ơ, không quan tâm
not occupied or engaged with
Cây Từ Vựng
unconcerned
concerned
concern



























