uncompounded
un
ˌʌn
an
com
kɒm
kom
poun
ˈpaʊn
pawn
ded
dɪd
did

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncompounded"trong tiếng Anh

uncompounded
01

không pha trộn, nguyên chất

not mixed with other substances 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncompounded
so sánh hơn
more uncompounded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The chemist examined the uncompounded element in its natural state. 

Nhà hóa học đã kiểm tra nguyên tố không pha trộn trong trạng thái tự nhiên của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng