Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncomfortably
01
một cách không thoải mái, khó chịu
in a way that causes physical discomfort or a lack of ease
Các ví dụ
The room was uncomfortably warm and poorly ventilated.
Căn phòng khó chịu ấm áp và thông gió kém.
1.1
một cách khó chịu, không thoải mái
in a way that reflects emotional unease, such as embarrassment, awkwardness, or self-consciousness
Các ví dụ
She glanced uncomfortably at her watch, wishing to leave.
Cô ấy khó chịu liếc nhìn đồng hồ, mong muốn rời đi.
Cây Từ Vựng
uncomfortably
comfortably
comfortable
comfort



























