uncle
un
ˈʌn
an
cle
kəl
kēl
ankleinkle

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncle"trong tiếng Anh

01

chú, bác

the brother of our father or mother or their sibling's husband 
uncle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
uncles
Các ví dụ
His uncle is like a second father to him. 

Chú của anh ấy giống như người cha thứ hai đối với anh ấy.

02

một sự hỗ trợ, một hướng dẫn

a source of help and advice and encouragement 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng