Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to unclothe
01
cởi quần áo, cởi đồ
to take off one's clothes
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unclothe
ngôi thứ ba số ít
unclothes
hiện tại phân từ
unclothing
quá khứ đơn
unclothed
quá khứ phân từ
unclothed
Các ví dụ
The athletes unclothed in the locker room before putting on their uniforms for the game.
Các vận động viên cởi quần áo trong phòng thay đồ trước khi mặc đồng phục cho trận đấu.
02
cởi đồ, lột bỏ
to remove covers or clothing
Transitive: to unclothe information or facts
Các ví dụ
As the therapy session progressed, Sarah felt like she was unclothing her deepest fears and insecurities.
Khi buổi trị liệu tiến triển, Sarah cảm thấy như cô đang cởi bỏ những nỗi sợ hãi và bất an sâu thẳm nhất của mình.
03
cởi quần áo, lột đồ
to remove someone's clothing
Transitive: to unclothe sb
Các ví dụ
During the costume change, the stagehand unclothed the actor quickly and efficiently backstage.
Trong khi thay trang phục, người phụ trách sân khấu đã cởi đồ cho diễn viên một cách nhanh chóng và hiệu quả ở hậu trường.
Cây Từ Vựng
unclothe
clothe



























