to unchain
un
ʌn
an
chain
ˈʧeɪn
chein
explainUkrainedeplaneprofane

Định nghĩa và ý nghĩa của "unchain"trong tiếng Anh

to unchain
01

cởi trói, giải phóng

to release someone or something from being physically bound 
Transitive: to unchain a person or animal
to unchain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unchain
ngôi thứ ba số ít
unchains
hiện tại phân từ
unchaining
quá khứ đơn
unchained
quá khứ phân từ
unchained
Các ví dụ
The hero decided to unchain the captive from the dungeon. 

Người anh hùng quyết định tháo xích tù nhân khỏi ngục tối.

02

tháo xích, gỡ bỏ xiềng xích

to take off or remove chains from something or someone 
Transitive: to unchain sth
Các ví dụ
He unchained the bike from the fence before riding off. 

Anh ấy tháo xích chiếc xe đạp khỏi hàng rào trước khi đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng