unbridled
Pronunciation
/ənˈbɹaɪdəɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbridled"trong tiếng Anh

unbridled
01

không kiềm chế, phóng túng

lacking restraint, often suggesting a wild nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unbridled
so sánh hơn
more unbridled
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the sun set, the horses galloped across the field with unbridled energy, expressing their untamed nature.
Khi mặt trời lặn, những con ngựa phi nước đại qua cánh đồng với năng lượng không kiềm chế, thể hiện bản chất hoang dã của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng