Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unbiased
01
không thiên vị, trung lập
not having favoritism or prejudice toward any particular side or viewpoint
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unbiased
so sánh hơn
more unbiased
có thể phân cấp
Các ví dụ
In order to make an informed decision, it 's important to consider unbiased sources of information.
Để đưa ra quyết định sáng suốt, điều quan trọng là phải xem xét các nguồn thông tin không thiên vị.
02
không thiên vị, trung lập
without bias
Cây Từ Vựng
unbiased
biased
bias



























