unbelievably
un
ʌn
an
be
bi
lie
li:
li
vab
vəb
vēb
ly
li
li
British pronunciation
/ʌnbɪlˈiːvəbli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbelievably"trong tiếng Anh

unbelievably
01

không thể tin được, một cách khó tin

to an extent or level that is hard to believe
unbelievably definition and meaning
example
Các ví dụ
The storm caused unbelievably severe damage to the town.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại không thể tin được nghiêm trọng cho thị trấn.
02

không thể tin được

in a manner that is difficult or impossible to believe or comprehend
example
Các ví dụ
The movie 's special effects were unbelievably realistic.
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim không thể tin được là chân thực.
2.1

không thể tin được, đáng ngạc nhiên

contrary to what one would expect; surprisingly or amazingly
example
Các ví dụ
Unbelievably, she passed the exam without studying.
Không thể tin được, cô ấy đã vượt qua kỳ thi mà không cần học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store