unbelievably
un
ˌʌn
an
be
bi
lie
ˈli:
li
vab
vəb
vēb
ly
li
li
conceivablyirretrievably

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbelievably"trong tiếng Anh

unbelievably
01

không thể tin được, một cách khó tin

to an extent or level that is hard to believe 
unbelievably definition and meaning
Các ví dụ
The movie was unbelievably boring. 

Bộ phim không thể tin được là nhàm chán.

02

không thể tin được

in a manner that is difficult or impossible to believe or comprehend 
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
He was unbelievably calm during the emergency situation. 

Anh ấy không thể tin được là bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.

2.1

không thể tin được, đáng ngạc nhiên

contrary to what one would expect; surprisingly or amazingly 
Các ví dụ
Unbelievably, the lost dog found its way home after weeks. 

Không thể tin được, con chó bị lạc đã tìm đường về nhà sau nhiều tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng