Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unambiguous
01
rõ ràng, không mơ hồ
clear and with no room left for confusion or doubt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unambiguous
so sánh hơn
more unambiguous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The contract provided unambiguous terms that everyone agreed upon.
Hợp đồng đưa ra các điều khoản rõ ràng mà mọi người đều đồng ý.
02
rõ ràng, không thể hiểu sai
admitting of no doubt or misunderstanding; having only one meaning or interpretation and leading to only one conclusion
Cây Từ Vựng
unambiguous
ambiguous
ambigu



























