unaffected
un
ˌʌn
an
a
ə
ē
ffec
ˈfɛk
fek
ted
tɪd
tid
uninfected

Định nghĩa và ý nghĩa của "unaffected"trong tiếng Anh

unaffected
01

không xúc động, vô cảm

emotionally unmoved 
unaffected definition and meaning
02

không bị ảnh hưởng, không thay đổi

remaining unchanged despite external influences 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unaffected
so sánh hơn
more unaffected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The painting's colors were surprisingly unaffected by the passage of time. 

Màu sắc của bức tranh đáng ngạc nhiên không bị ảnh hưởng bởi thời gian.

03

thờ ơ, không hay biết

unaware of or indifferent to 
04

tự nhiên, chân thành

free of artificiality; sincere and genuine 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng