Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unaffected
01
không xúc động, vô cảm
emotionally unmoved
02
không bị ảnh hưởng, không thay đổi
remaining unchanged despite external influences
Các ví dụ
Despite the chaos around her, she remained unaffected and focused on her goals.
Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh, cô ấy vẫn không bị ảnh hưởng và tập trung vào mục tiêu của mình.
03
thờ ơ, không hay biết
unaware of or indifferent to
04
tự nhiên, chân thành
free of artificiality; sincere and genuine
Cây Từ Vựng
unaffected
affected
affect



























