unaffected
Pronunciation
/ˌənəˈfɛktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unaffected"trong tiếng Anh

unaffected
01

không xúc động, vô cảm

emotionally unmoved
unaffected definition and meaning
02

không bị ảnh hưởng, không thay đổi

remaining unchanged despite external influences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unaffected
so sánh hơn
more unaffected
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the chaos around her, she remained unaffected and focused on her goals.
Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh, cô ấy vẫn không bị ảnh hưởng và tập trung vào mục tiêu của mình.
03

thờ ơ, không hay biết

unaware of or indifferent to
04

tự nhiên, chân thành

free of artificiality; sincere and genuine
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng