Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twofold
twofold
01
hai mặt, kép
possessing two distinctly different aspects or qualities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most twofold
so sánh hơn
more twofold
có thể phân cấp
Các ví dụ
The twofold challenge of the job was managing both the creative and administrative aspects.
Thách thức kép của công việc là quản lý cả khía cạnh sáng tạo và hành chính.
Cây Từ Vựng
twofold
two
fold



























