Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Black hole
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
black holes
Các ví dụ
Black holes are formed from the remnants of massive stars that have ended their life cycles and collapsed under their own gravity.
Lỗ đen được hình thành từ tàn dư của những ngôi sao lớn đã kết thúc vòng đời và sụp đổ dưới lực hấp dẫn của chính chúng.
02
hố đen tiền bạc, cái hố ngốn tiền
a project, activity, business, etc. that uses a lot of money or resources without providing any results or profit
thành ngữ
Các ví dụ
The new stadium became a black hole for public money.
Sân vận động mới trở thành hố đen nuốt tiền công.
03
hố đen, vực thẳm
a difficult state or condition that is not easy to escape from
thành ngữ
Các ví dụ
The debt became a black hole for the family.
Cơn nghiện ma túy của cô ấy đã trở thành một lỗ đen, nuốt chửng cuộc sống của cô và ngăn cản cô thoát ra.



























