twig
Pronunciation
/ˈtwɪɡ/
twigged

Định nghĩa và ý nghĩa của "twig"trong tiếng Anh

01

cành nhỏ, nhánh cây

a small and thin branch of a tree stemmed from another branch
twig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
twigs
Các ví dụ
The strong wind snapped several twigs off the tree during the storm.
Gió mạnh đã làm gãy vài cành cây nhỏ khỏi cây trong cơn bão.
01

đâm chồi, phát triển nhánh

to grow or develop like a small branch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
twig
ngôi thứ ba số ít
twigs
hiện tại phân từ
twigging
quá khứ đơn
twigged
quá khứ phân từ
twigged
Các ví dụ
Branches twig outward in the sunlight.
Các nhánh phân nhánh ra ngoài dưới ánh sáng mặt trời.
02

hiểu ra, nhận ra

to understand or grasp something, often after a delay or difficulty
Các ví dụ
It took a while, but I twigged the solution to the puzzle.
Mất một lúc, nhưng tôi đã hiểu ra lời giải của câu đố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng