twenty-second
Pronunciation
/twˈɛntisˈɛkənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "twenty-second"trong tiếng Anh

twenty-second
01

thứ hai mươi hai

coming or happening right after the twenty-first person or thing
twenty-second definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The twenty-second chapter of the book delves into the themes of friendship and loyalty.
Chương hai mươi hai của cuốn sách đi sâu vào các chủ đề tình bạn và lòng trung thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng