Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-second
01
thứ hai mươi hai
coming or happening right after the twenty-first person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The twenty-second of February is celebrated as World Thinking Day, encouraging global awareness and action.
Ngày hai mươi hai tháng Hai được kỷ niệm là Ngày Suy nghĩ Thế giới, khuyến khích nhận thức và hành động toàn cầu.



























