Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-fifth
01
thứ hai mươi lăm, 25
coming or happening right after the twenty-fourth person or thing
Các ví dụ
The twenty-fifth chapter of the textbook covers advanced concepts in physics that are crucial for the exam.
Chương thứ hai mươi lăm của sách giáo khoa bao gồm các khái niệm nâng cao trong vật lý rất quan trọng cho kỳ thi.



























