Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twentieth
01
thứ hai mươi
coming or happening right after the nineteenth person or thing
Các ví dụ
The twentieth chapter of the textbook discusses the impact of climate change on global ecosystems.
Chương hai mươi của sách giáo khoa thảo luận về tác động của biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái toàn cầu.
Twentieth
01
thứ hai mươi, vị trí thứ hai mươi
position 20 in a countable series of things



























