turnabout
turn
ˈtɜ:n
tēn
a
ə
ē
bout
ˌbaʊt
bawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "turnabout"trong tiếng Anh

Turnabout
01

sự đảo ngược, sự thay đổi hoàn toàn

a complete reversal of direction, action, or opinion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
turnabouts
Các ví dụ
After years of disagreement, there was a surprising turnabout in their relationship. 

Sau nhiều năm bất đồng, đã có một sự thay đổi đáng ngạc nhiên trong mối quan hệ của họ.

02

sự đổi ý, sự thay đổi quyết định

a decision to reverse an earlier decision 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng