Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Turnaround
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
turnarounds
Các ví dụ
The company experienced a turnaround after the new CEO took charge.
Công ty đã trải qua một bước ngoặt sau khi CEO mới nhậm chức.
02
quay vòng, luân chuyển
act or process of unloading and loading and servicing a vessel or aircraft for a return trip
03
khu vực quay đầu, điểm quay đầu
a designated area where vehicles can reverse direction
Các ví dụ
The driver used the turnaround to head back the way he came.
Tài xế đã sử dụng khu vực quay đầu để quay trở lại con đường mình đã đi.
04
sự thay đổi hoàn toàn, bước ngoặt
a complete or unexpected change in someone's attitude, opinion, or behavior
05
thời gian quay vòng, thời gian chuẩn bị cho chuyến đi trở lại
time need to prepare a vessel or ship for a return trip



























