to trudge
Pronunciation
/ˈtɹədʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trudge"trong tiếng Anh

to trudge
01

lê bước, đi một cách khó nhọc

to walk slowly and with heavy steps, especially due to exhaustion, difficulty, or adverse conditions
Intransitive: to trudge | to trudge somewhere
to trudge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
trudge
ngôi thứ ba số ít
trudges
hiện tại phân từ
trudging
quá khứ đơn
trudged
quá khứ phân từ
trudged
Các ví dụ
The tired workers had to trudge home in the rain after a long day of construction.
Những công nhân mệt mỏi phải lê bước về nhà dưới mưa sau một ngày dài làm việc xây dựng.
Trudge
01

cuộc đi bộ khó khăn, chuyến đi bộ mệt mỏi

a long difficult walk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trudges
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng