Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trudge
01
lê bước, đi một cách khó nhọc
to walk slowly and with heavy steps, especially due to exhaustion, difficulty, or adverse conditions
Intransitive: to trudge | to trudge somewhere
Các ví dụ
The tired workers had to trudge home in the rain after a long day of construction.
Những công nhân mệt mỏi phải lê bước về nhà dưới mưa sau một ngày dài làm việc xây dựng.
Trudge
01
cuộc đi bộ khó khăn, chuyến đi bộ mệt mỏi
a long difficult walk
Cây Từ Vựng
trudger
trudge



























