Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trouble-free
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trouble-free
so sánh hơn
more trouble-free
có thể phân cấp
Các ví dụ
She found a trouble-free solution to the problem that everyone could agree on.
Cô ấy đã tìm ra một giải pháp không rắc rối cho vấn đề mà mọi người đều có thể đồng ý.



























