Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trouble-free
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trouble-free
so sánh hơn
more trouble-free
có thể phân cấp
Các ví dụ
The family enjoyed a trouble-free weekend at the beach.
Gia đình đã tận hưởng một ngày cuối tuần không rắc rối ở bãi biển.



























