to trickle
Pronunciation
/ˈtɹɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trickle"trong tiếng Anh

to trickle
01

nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt

to flow slowly in small amounts or drops
Intransitive: to trickle somewhere
to trickle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
trickle
ngôi thứ ba số ít
trickles
hiện tại phân từ
trickling
quá khứ đơn
trickled
quá khứ phân từ
trickled
Các ví dụ
Sweat trickled down his back as he worked under the hot sun.
Mồ hôi nhỏ giọt xuống lưng anh khi anh làm việc dưới ánh nắng nóng.
Trickle
01

dòng nhỏ, sự nhỏ giọt

a small, slow flow of liquid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trickles
Các ví dụ
There was a trickle of sweat running down his forehead.
Có một giọt mồ hôi chảy xuống trán anh ta.
02

dòng chảy nhỏ, sự rỉ ra

a small, steady flow of people moving slowly or in small numbers
Các ví dụ
Only a trickle of fans remained after the concert ended.
Chỉ còn một dòng nhỏ người hâm mộ sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng