trickster
tricks
ˈtrɪks
triks
ter
trimester

Định nghĩa và ý nghĩa của "trickster"trong tiếng Anh

Trickster
01

kẻ tinh nghịch, người hay trêu chọc

someone who plays practical jokes on others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tricksters
02

kẻ lừa đảo, kẻ gian lận

a person who engages in deceptive or dishonest behavior 
Các ví dụ
The trickster in the story outsmarted the villagers with a clever scheme. 

Kẻ lừa đảo trong câu chuyện đã lừa dân làng bằng một kế hoạch thông minh.

03

kẻ lừa đảo, linh hồn tinh nghịch

a mischievous supernatural being found in the folklore of many primitive people; sometimes distinguished by prodigious biological drives and exaggerated bodily parts 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng