Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tremendously
01
rất nhiều, đáng kể
to a large amount, intensity, or degree
Các ví dụ
His attitude changed tremendously after the accident.
Thái độ của anh ấy thay đổi đáng kể sau vụ tai nạn.
1.1
một cách xuất sắc, đáng chú ý
in a way that is exceptionally good, skillful, or impressive
Các ví dụ
The team worked tremendously under pressure.
Nhóm đã làm việc cực kỳ tốt dưới áp lực.
Cây Từ Vựng
tremendously
tremendous



























