Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
touched
01
chạm vào, tiếp xúc
physically coming into contact with something or someone
Các ví dụ
The touched petals of the flower released a delicate fragrance when gently pressed.
Những cánh hoa chạm vào tỏa ra hương thơm dịu nhẹ khi được ấn nhẹ nhàng.
Các ví dụ
He felt touched when they threw him a surprise party.
Anh ấy cảm thấy xúc động khi họ tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho anh.
03
gàn, khùng
slightly insane
Cây Từ Vựng
untouched
touched
touch



























