Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
touchable
01
có thể chạm vào, cảm nhận được
having a physical presence that can be felt or perceived by touch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most touchable
so sánh hơn
more touchable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The technology aims to make digital images more touchable, allowing users to feel textures through screens.
Công nghệ nhằm mục đích làm cho hình ảnh kỹ thuật số trở nên có thể chạm vào hơn, cho phép người dùng cảm nhận kết cấu thông qua màn hình.
Cây Từ Vựng
untouchable
touchable
touch



























