to topple
to
ˈtɒ
to
pple
pəl
pēl
tipple

Định nghĩa và ý nghĩa của "topple"trong tiếng Anh

to topple
01

đổ, sụp đổ

to fall or collapse, often due to instability or lack of support 
Intransitive
to topple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
topple
ngôi thứ ba số ít
topples
hiện tại phân từ
toppling
quá khứ đơn
toppled
quá khứ phân từ
toppled
Các ví dụ
The old tree, weakened by disease, finally began to topple in the strong wind. 

Cây già, yếu đi vì bệnh tật, cuối cùng đã bắt đầu đổ trong gió mạnh.

02

đổ, làm đổ

to cause something to fall over or collapse, often by applying force or destabilizing it 
Transitive: to topple a structure
Các ví dụ
The strong gust of wind toppled the flimsy fence along the sidewalk. 

Cơn gió mạnh đã đánh đổ hàng rào yếu ớt dọc theo vỉa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng