Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Topping
01
lớp phủ, topping
a layer of food that is spread over the top of a dish to make it taste or look better
Các ví dụ
He sprinkled nuts as a topping on the cake.
Anh ấy rắc các loại hạt làm lớp phủ lên trên bánh.
topping
01
xuất sắc, cao cấp
of the highest quality
Dialect
British
Các ví dụ
The poet spoke of topping deeds and noble hearts.
Nhà thơ nói về những hành động cao nhất và những trái tim cao thượng.
Cây Từ Vựng
topping
top



























