tomahawk
to
ˈtɒ
to
ma
hawk
hɔk
hawk

Định nghĩa và ý nghĩa của "tomahawk"trong tiếng Anh

Tomahawk
01

tomahawk, rìu chiến của người Mỹ bản địa

a small-sized ax used by Native Americans for fighting or as a tool 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tomahawks
Các ví dụ
The Native American warrior skillfully wielded a tomahawk in battle. 

Chiến binh người Mỹ bản địa khéo léo sử dụng rìu chiến trong trận chiến.

to tomahawk
01

chém bằng rìu tomahawk, chặt bằng tomahawk

to chop or cut using a tomahawk 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tomahawk
ngôi thứ ba số ít
tomahawks
hiện tại phân từ
tomahawking
quá khứ đơn
tomahawked
quá khứ phân từ
tomahawked
Các ví dụ
He tomahawked the log into smaller pieces. 

Anh ấy đã tomahawk khúc gỗ thành những mảnh nhỏ hơn.

02

đánh bằng rìu chiến, giết bằng rìu chiến

to kill or strike someone with a tomahawk 
Các ví dụ
The enemy soldier was tomahawked in battle. 

Người lính địch đã bị tomahawk trong trận chiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng