tittle-tattle
Pronunciation
/tˈɪɾəltˈæɾəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tittle-tattle"trong tiếng Anh

Tittle-tattle
01

tán gẫu, buôn chuyện

light informal conversation for social occasions
tittle-tattle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
to tittle-tattle
01

buôn chuyện, tán gẫu

speak (about unimportant matters) rapidly and incessantly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tittle-tattle
ngôi thứ ba số ít
tittle-tattles
hiện tại phân từ
tittle-tattling
quá khứ đơn
tittle-tattled
quá khứ phân từ
tittle-tattled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng