titillating
ti
ˈtɪ
ti
ti
lla
ˌleɪ
lei
ting
tɪng
ting
British pronunciation
/tˈɪtɪlˌe‍ɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "titillating"trong tiếng Anh

titillating
01

kích thích, hứng thú

pleasantly and superficially exciting
02

kích thích, khiêu khích

having content that is sexually provocative
example
Các ví dụ
She posted titillating photos that attracted a lot of attention on social media.
Cô ấy đã đăng những bức ảnh kích thích thu hút rất nhiều sự chú ý trên mạng xã hội.
03

nhột, kích thích

exciting by touching lightly so as to cause laughter or twitching movements
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store