tipsy
tip
ˈtɪp
tip
sy
si
si
tippy

Định nghĩa và ý nghĩa của "tipsy"trong tiếng Anh

01

hơi say, chếnh choáng

lightly intoxicated from alcohol 
tipsy definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
tipsiest
so sánh hơn
tipsier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt tipsy after a couple of glasses of wine. 

Anh ấy cảm thấy ngà ngà say sau vài ly rượu vang.

02

chếnh choáng, lảo đảo

unstable and prone to tip as if intoxicated 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng