Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tiny
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
tiniest
so sánh hơn
tinier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tiny ants worked together to carry a big crumb.
Những con kiến nhỏ bé đã làm việc cùng nhau để mang một mẩu vụn lớn.
Tiny
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tinies
Các ví dụ
He marveled at how the tinies managed to learn so quickly despite their age.
Anh ấy ngạc nhiên trước cách những đứa bé có thể học nhanh như vậy dù còn nhỏ.
Cây Từ Vựng
tininess
tiny



























