Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tight-fisted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tight-fisted
so sánh hơn
more tight-fisted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She ’s known for being tight-fisted, so do n’t expect her to chip in for the gift.
Cô ấy nổi tiếng là keo kiệt, vì vậy đừng mong cô ấy góp tiền mua quà.



























