Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tight-ass
01
người cứng nhắc, người khó tính
a person who is excessively rigid, conventional, or uptight in behavior, opinions, manners, or tastes
Dialect
American
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tight-asses
Các ví dụ
The new manager is a real tight-ass – he won't let anyone bend the dress code even on Fridays.
Người quản lý mới thực sự là một kẻ khó tính – anh ta sẽ không để ai làm lỏng quy định trang phục ngay cả vào thứ Sáu.



























