Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tight-ass
01
người cứng nhắc, người khó tính
a person who is excessively rigid, conventional, or uptight in behavior, opinions, manners, or tastes
Dialect
American
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tight-asses
Các ví dụ
Her parents are total tight-asses who freak out if dinner is n't at exactly six o'clock.
Bố mẹ cô ấy là những người cứng nhắc hoàn toàn, họ sẽ hoảng loạn nếu bữa tối không đúng sáu giờ.



























