Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thunderbolt
01
tia chớp, sét
a flash of lightning accompanied by the sound of thunder at once, which strikes a person or object
Các ví dụ
The thunderbolt struck the tree, splitting it in half.
Tia chớp đánh vào cây, làm nó tách làm đôi.
02
sét, tia chớp
a sudden, shocking, or unexpected event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thunderbolts
Các ví dụ
The announcement hit the company like a thunderbolt.
Thông báo đã ập vào công ty như một tiếng sét.



























