Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to throng
01
tụ tập, chen chúc
to gather in a place in large numbers
Transitive: to throng a place
Các ví dụ
Visitors thronged the exhibition hall to view the new art installations.
Du khách đổ xô đến phòng triển lãm để xem các tác phẩm nghệ thuật mới.
02
đổ xô, tụ tập
to gather or move in large numbers
Intransitive: to throng somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
throng
ngôi thứ ba số ít
throngs
hiện tại phân từ
thronging
quá khứ đơn
thronged
quá khứ phân từ
thronged
Các ví dụ
The crowd thronged around the concert stage.
Đám đông tụ tập xung quanh sân khấu buổi hòa nhạc.
Throng
01
đám đông, đoàn người
a large crowd of people gathered closely together
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
throngs
Các ví dụ
The marketplace was filled with a throng eager to buy fresh produce.
Chợ đầy ắp một đám đông háo hức mua thực phẩm tươi sống.



























