LanGeek
Dictionary
Học
Ứng Dụng Di Động
Liên hệ với chúng tôi
Tìm kiếm
Throng
/θɹˈɒŋ/
/ˈθɹɔŋ/
Noun (1)
Verb (2)
Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "throng"
Throng
DANH TỪ
01
đám đông
, quần chúng
a large number of people assembled together in a place
to throng
ĐỘNG TỪ
01
tập trung
, đổ về
to gather or move in large numbers
Intransitive:
to throng
somewhere
02
tập trung
, kéo về
to gather in a place in large numbers
Transitive:
to throng
a place
throng
n
Ví dụ
She
pushed through
the
throng
of
fans
to
reach
the
stage
.
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Tải Ứng Dụng
English
Français
Española
Türkçe
Italiana
русский
українська
tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
bahasa Indonesia
Deutsch
português
日本語
汉语
한국어
język polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlandse taal
svenska
čeština
Română
Magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App